Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 1: Bắt đầu từ câu tiếng Trung đầu tiên
Vocabulary
HSK 1: Bắt đầu từ câu tiếng Trung đầu tiên
Vocabulary
300 entries
Search vocabulary
你好
nǐ hǎo
xin chào
你
nǐ
bạn (số ít)
我
wǒ
tôi; mình
好
hǎo
Chất lượng tốt hoặc trạng thái hài lòng.
叫
jiào
có hoặc gọi một tên nào đó.
名字
míngzi
tên dùng để gọi một người
什么
shénme
hỏi về vật, nội dung hoặc loại
是
shì
là
吗
ma
không (câu hỏi có/không)
不
bù
phủ định thói quen, ý chí hoặc tính chất
呢
ne
được dùng để hỏi tiếp về chủ đề đã biết hoặc hỏi vị trí.
再见
zàijiàn
cụm từ thông dụng khi chia tay
学生
xuéshēng
người học tại trường
老师
lǎoshī
người làm công việc dạy học
朋友
péngyou
bạn
我们
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
您
nín
bạn, kính trọng
请
qǐng
làm ơn; mời
Previous
1 / 17
Next