Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 2: Giao tiếp hằng ngày tự nhiên hơn
Vocabulary
HSK 2: Giao tiếp hằng ngày tự nhiên hơn
Vocabulary
200 entries
Search vocabulary
姓
xìng
Phần trong tên biểu thị gia đình, cũng có thể dùng như một động từ để chỉ họ của mình.
姓名
xìngmíng
Tên chung cho họ và tên.
自己
zìjǐ
chỉ bản thân, cũng có thể biểu thị tự mình.
男孩儿
nánháir
cậu bé.
女孩儿
nǚháir
Cô gái.
小孩儿
xiǎoháir
Người trẻ tuổi, trẻ em.
位
wèi
Một lượng từ lịch sự dùng để đếm người.
名
míng
Lượng từ dùng để đếm người, thường dùng cho những người có vị trí nhất định.
介绍
jièshào
Giúp người khác hiểu về một người hoặc một việc gì đó.
奶奶
nǎinai
Mẹ của bố.
爷爷
yéye
Cha của cha.
妻子
qīzi
vợ của người đàn ông đã kết hôn.
丈夫
zhàngfu
Vợ của một phụ nữ đã kết hôn.
小时候
xiǎoshíhou
giai đoạn khi còn rất nhỏ tuổi.
从小
cóngxiǎo
Từ khi còn rất nhỏ.
时
shí
thời gian hoặc thời điểm; cũng có thể dùng để diễn tả thời gian cố định.
爱好
àihào
Hoạt động mà bạn thích và thường tham gia; sở thích đối với một hoạt động nào đó.
篮球
lánqiú
Một loại môn thể thao dùng bóng, cũng chỉ bóng được sử dụng trong môn đó.
Previous
1 / 12
Next