Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 4: Mở rộng chủ đề, bày tỏ quan điểm
Vocabulary
HSK 4: Mở rộng chủ đề, bày tỏ quan điểm
Vocabulary
182 entries
Search vocabulary
毕业
bìyè
Hoàn thành toàn bộ chương trình học và tốt nghiệp.
记者
jìzhě
Người chuyên làm công việc phỏng vấn, điều tra, viết và đưa tin.
能力
nénglì
Kỹ năng và điều kiện có được để hoàn thành nhiệm vụ hoặc giải quyết vấn đề.
年龄
niánlíng
Số năm một người hoặc sinh vật khác đã trải qua từ khi sinh đến một thời điểm.
性格
xìnggé
Đặc điểm tương đối ổn định của một người về thái độ, cảm xúc và hành vi.
办理
bànlǐ
Giải quyết thủ tục hoặc công việc hành chính theo quy trình.
表格
biǎogé
Dạng sắp xếp thông tin theo hàng và cột.
广播
guǎngbō
Truyền chương trình âm thanh đến phạm vi rộng qua vô tuyến hoặc mạng; cũng chỉ chương trình được truyền theo cách ấy.
规定
guīdìng
Đặt ra yêu cầu hoặc hạn chế rõ ràng đối với hành vi, phương pháp, thời gian; cũng chỉ chính những yêu cầu hoặc hạn chế ấy.
回复
huífù
Trả lời câu hỏi, tin nhắn, yêu cầu hoặc ý kiến đã nhận được.
快递
kuàidì
Dịch vụ nhanh chóng nhận, vận chuyển và giao tài liệu hoặc đồ vật; cũng chỉ món đồ được giao.
证件
zhèngjiàn
Giấy tờ chính thức do cơ quan cấp cho cá nhân để chứng minh thân phận hoặc tư cách.
道歉
dàoqiàn
Thừa nhận lỗi của mình hoặc bất tiện đã gây cho người khác và bày tỏ sự hối tiếc.
感谢
gǎnxiè
Bày tỏ lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ, quan tâm hoặc thiện ý của người khác.
鼓励
gǔlì
Dùng lời nói, hành động hoặc phần thưởng để tăng lòng tin và thúc đẩy người khác tích cực làm việc.
礼貌
lǐmào
Quy tắc hành vi hoặc thái độ thể hiện sự tôn trọng, thân thiện và đúng mực trong giao tiếp xã hội.
祝贺
zhùhè
Bày tỏ niềm vui và lời khen đối với thành tích, việc vui hoặc sự kiện quan trọng của người khác.
爱情
àiqíng
Tình yêu lãng mạn giữa hai người.
Previous
1 / 11
Next