Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 5: Hiểu sâu hơn, thảo luận rộng hơn
Vocabulary
HSK 5: Hiểu sâu hơn, thảo luận rộng hơn
Vocabulary
326 entries
Search vocabulary
包裹
bāoguǒ
Gói đồ vật, hoặc món đồ đã gói để gửi hay vận chuyển.
保险
bǎoxiǎn
Hệ thống bảo đảm trước tổn thất do rủi ro; cũng chỉ sự an toàn, chắc chắn.
报警
bàojǐng
Báo cho cảnh sát khi gặp nguy hiểm hoặc hành vi trái pháp luật; cũng chỉ thiết bị phát cảnh báo.
法院
fǎyuàn
Cơ quan tư pháp nhà nước xét xử và phán quyết vụ án theo pháp luật.
海关
hǎiguān
Cơ quan nhà nước giám sát người và hàng hóa qua biên giới và làm thủ tục liên quan.
话费
huàfèi
Chi phí phải trả khi sử dụng điện thoại hoặc dịch vụ thông tin di động.
客服
kèfú
Thuộc việc giải đáp thắc mắc, xử lý nhu cầu và hỗ trợ khách hàng.
配送
pèisòng
Phân phối hàng hóa đến địa điểm chỉ định theo đơn hàng hoặc kế hoạch.
请求
qǐngqiú
Nói mong người khác làm việc gì; cũng chỉ yêu cầu được nêu ra.
手续
shǒuxù
Trình tự bắt buộc phải hoàn thành theo quy định khi giải quyết một việc.
违法
wéifǎ
Vi phạm quy định của pháp luật.
协议
xiéyì
Cùng bàn bạc và đạt nhất trí về một việc.
需求
xūqiú
Yêu cầu mong muốn có được và thực sự cần một thứ gì đó.
询问
xúnwèn
Đặt câu hỏi với người khác để tìm hiểu tình hình.
邮寄
yóujì
Gửi đồ vật, thư từ đến một nơi qua bưu điện hoặc chuyển phát.
运费
yùnfèi
Chi phí trả cho việc vận chuyển hàng hóa.
证据
zhèngjù
Tài liệu hoặc sự thật có thể chứng minh tình trạng thực của một việc.
便利店
biànlìdiàn
Cửa hàng nhỏ mở cửa trong thời gian dài, bán đồ dùng hằng ngày và thực phẩm.
Previous
1 / 19
Next