Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 6: Hiểu hàm ý, diễn đạt có chiều sâu
Vocabulary
HSK 6: Hiểu hàm ý, diễn đạt có chiều sâu
Vocabulary
234 entries
Search vocabulary
补偿
bǔcháng
Bù đắp tổn thất hoặc công sức bằng tiền, vật phẩm hay hành động.
查询
cháxún
Tìm thông tin cần thiết trong hồ sơ, cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống.
发票
fāpiào
Chứng từ thanh toán chính thức do bên bán xuất sau khi mua hàng hóa hoặc dịch vụ.
航空
hángkōng
Bay trong không trung bằng phương tiện; thường chỉ vận tải và ngành liên quan.
核心
héxīn
Phần trung tâm, quan trọng nhất và có vai trò quyết định của sự vật.
结果
jiēguǒ
Cây kết trái, thường dùng cùng “ra hoa”.
截止
jiézhǐ
Dừng vào thời gian quy định, không tiếp tục tiếp nhận hoặc xử lý.
金额
jīn’é
Số lượng tiền cụ thể.
求助
qiúzhù
Nhờ người khác giúp đỡ.
区分
qūfēn
Phân biệt sự vật dựa vào điểm khác nhau.
事务
shìwù
công việc, sự vụ cần xử lý
事项
shìxiàng
hạng mục cụ thể cần bàn hoặc xử lý
书面
shūmiàn
bằng văn bản, không phải lời nói
损坏
sǔnhuài
làm hỏng vật hoặc thiết bị
投诉
tóusù
khiếu nại với cơ quan liên quan
争议
zhēngyì
Có ý kiến khác nhau và tranh luận một vấn đề.
主管
zhǔguǎn
Phụ trách quản lý chính; cũng chỉ người quản lý.
不适
búshì
Cảm thấy cơ thể khó chịu hoặc xuất hiện phản ứng bất thường.
Previous
1 / 13
Next