Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 3: Từ hội thoại ngắn đến diễn đạt mạch lạc
Grammar
HSK 3: Từ hội thoại ngắn đến diễn đạt mạch lạc
Grammar
61 entries
Search grammar
Kànqǐlái và kànshàngqu để nói về vẻ bề ngoài
主语 + 看起来 + 描述 / 主语 + 看上去 + 描述
So sánh cách dùng gần nghĩa của kànqǐlái và kànshàngqu để biểu thị ấn tượng từ vẻ ngoài.
So sánh bằng bǐ và gēn...yíyàng
A + 比 + B + 更/还 + 形容词 / A + 跟/和 + B + 一样 + (形容词) / A + 不比 + B + 形容词 / A + 比 + B + 多/少/早/晚 + 动词 + 数量短语
Giải thích chung phép so sánh khác biệt với bǐ, so sánh bằng nhau với gēn...yíyàng và cách biểu thị chênh lệch số lượng.
Liệt kê hai đặc điểm hoặc hành động bằng yòu..., yòu...
主语 + 又 + 特点/动作1,又 + 特点/动作2
Giải thích cấu trúc trong đó cùng một người hay vật có hai đặc điểm song song hoặc thực hiện hai hành động đồng thời.
Động từ năng nguyện chỉ nhu cầu, lời khuyên, ý muốn và nghĩa vụ
主语 + 需要/该/应该/愿意/得 + 动词短语
So sánh các động từ năng nguyện biểu thị sự cần thiết, lời khuyên, ý muốn và nghĩa vụ.
Câu bǎ chỉ nơi chốn, chuyển giao và kết quả
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 在/到 + 处所 / 主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 接收者 / 主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果补语
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Câu bǎ chỉ nơi chốn, chuyển giao và kết quả.
Diễn tả thứ tự với xiān... zài/ránhòu...
主语 + 先 + 动作一,再/然后 + 动作二
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Diễn tả thứ tự với xiān... zài/ránhòu....
Diễn tả giả thiết với rúguǒ... jiù... và ... dehuà, jiù...
如果 + 条件,主语 + 就 + 结果 / 条件 + 的话,主语 + 就 + 结果
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Diễn tả giả thiết với rúguǒ... jiù... và ... dehuà, jiù....
Phó từ chỉ phán đoán và ước lượng
主语 + 判断/推测副词 + 谓语
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Phó từ chỉ phán đoán và ước lượng.
Phó từ chỉ thái độ và thời gian dāngrán, qíshí, zhōngyú, cái và jiù
主语 + 终于/才/就 + 动词短语
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Phó từ chỉ thái độ và thời gian dāngrán, qíshí, zhōngyú, cái và jiù.
Diễn tả không cần thiết với búbì và búyòng
主语 + 不必/不用 + 动词短语
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Diễn tả không cần thiết với búbì và búyòng.
Theo quan điểm của...
在 + 人物/群体 + 看来,+ 观点或判断
Giới thiệu cách dùng zài ... kànlái để xác định phát biểu thuộc quan điểm của ai.
Diễn tả nhượng bộ với suīrán... kěshì...
虽然 + 事实,可是/但是 + 转折结果
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Diễn tả nhượng bộ với suīrán... kěshì....
Lượng từ danh từ chuyên dụng và vay mượn
数词 + 专用名量词 + 名词 / 数词 + 借用名量词 + 名词
Phân biệt lượng từ chuyên dụng kết hợp cố định với danh từ nhất định và danh từ được mượn làm đơn vị đo theo vật chứa, hình dạng hoặc đơn vị tương tự.
Phó từ mức độ chỉ so sánh và cường độ
主语 + 比较/特别/挺/有些/极 + 形容词或状态 / 主语 + 比 + 比较对象 + 还/更 + 形容词 / 越 + 动词 + 越 + 形容词或状态
Giải thích cách nhóm phó từ này biểu thị mức vừa, mức cao, sự tăng khi so sánh hoặc mức thay đổi theo điều kiện.
Ngoài... ra,... còn/cũng/đều...
除了 + A +(以外),B + 还/也/都 + 谓语
Giới thiệu cấu trúc bổ sung: nêu một mục bằng chúle ... yǐwài rồi thêm mục khác bằng hái, yě hoặc dōu.
Diễn tả lựa chọn với huò và huòzhě
或者 + 选择一,或者 + 选择二
Giới thiệu ý nghĩa cơ bản, cấu trúc và điều kiện sử dụng của Diễn tả lựa chọn với huò và huòzhě.
Danh từ phương vị chỉ đông, nam, tây, bắc và ở giữa
地点 + 的 + 东/南/西/北方 / 地点 A + 和 + 地点 B + 中间
Giải thích cách dùng từ phương hướng và dạng mở rộng để biểu thị vị trí tương đối.
Trước hoặc sau...
(在)+ 时间/事件 + 以前/以后/前/后,+ 情况
Giải thích cách xác định một sự việc xảy ra trước hay sau mốc thời gian hoặc sự việc tham chiếu.
Previous
1 / 4
Next