Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 4: Mở rộng chủ đề, bày tỏ quan điểm
Grammar
HSK 4: Mở rộng chủ đề, bày tỏ quan điểm
Grammar
53 entries
Search grammar
Zài... fāngmiàn: về phương diện...
在 + 名词 + 方面,分句
Mục này giải thích zài... fāngmiàn, dùng để giới hạn lĩnh vực mà sự đánh giá, năng lực hoặc thay đổi liên quan đến.
So sánh bằng bùrú và gēn... xiāngbǐ
A 不如 B + 形容词 / 跟/与 A 相比,B + 判断
Mục này giải thích cách so sánh bằng bùrú và gēn... xiāngbǐ. Bùrú trực tiếp nêu A kém B ở một phương diện; gēn... xiāngbǐ trước hết nêu đối tượng so sánh rồi trình bày khác biệt.
Bùjǐn/bùguāng..., hái/érqiě...: không những... mà còn...
不仅/不光 + A,还/而且 + B
Mục này giải thích bùjǐn/bùguāng..., hái/érqiě.... Cấu trúc này biểu thị tăng tiến: B bổ sung thông tin quan trọng hơn hoặc tiến thêm một bước trên cơ sở A.
Dẫn thân phận hoặc căn cứ bằng zuòwéi, àn và ànzhào
作为 + 身份/角度,分句 / 按/按照 + 依据 + 动词
Mục này giải thích cách zuòwéi dẫn thân phận hoặc góc nhìn, còn àn và ànzhào dẫn quy tắc, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn.
Yàoshi..., jiù... / ..., fǒuzé...: nếu... thì... / nếu không...
要是 + 条件,就 + 结果 / 要求/建议,否则 + 不良结果
Mục này giải thích yàoshi..., jiù... và ..., fǒuzé.... Yàoshi..., jiù... nêu điều kiện giả định; fǒuzé cho biết kết quả sẽ xảy ra nếu không đáp ứng ý trước.
Shǒuxiān..., qícì/ránhòu...: trước hết... tiếp theo/sau đó...
首先 + 第一步,其次/然后 + 后续步骤
Mục này giải thích shǒuxiān..., qícì/ránhòu.... Shǒuxiān, qícì và ránhòu tổ chức các bước, lý do hoặc quan điểm theo thứ tự.
Thán từ a và ǹg
啊! / 嗯,+ 分句
Mục này giải thích thán từ a và ǹg. A thường biểu thị sự ngạc nhiên, tán thưởng hoặc nhắc nhở; ǹg có thể biểu thị đồng ý, suy nghĩ hoặc xác nhận.
Jǐnguǎn..., dànshì/kěshì...: mặc dù... nhưng...
尽管 + 事实,但是/可是 + 相反结果
Mục này giải thích jǐnguǎn..., dànshì/kěshì.... Cấu trúc này trước hết thừa nhận một sự thật, rồi nêu rằng kết quả không diễn ra theo dự đoán thông thường.
Jìrán..., jiù...: đã... thì...
既然 + 已知事实,就 + 合理决定/结论
Mục này giải thích jìrán..., jiù.... Mẫu này lấy một sự thật mà hai bên đều biết hoặc đã được xác lập làm tiền đề để đưa ra quyết định hay kết luận.
Ná... lái shuō: lấy... làm ví dụ
拿 + 对象 + 来说,分句
Mục này giải thích ná... lái shuō, chọn một đối tượng từ phạm vi rộng hơn làm ví dụ hoặc góc bàn luận.
Yì fāngmiàn..., lìng yì fāngmiàn...: một mặt... mặt khác...
一方面 + A,另一方面 + B
Mục này giải thích yì fāngmiàn..., lìng yì fāngmiàn.... Cấu trúc này phân tích cùng một vấn đề từ hai góc độ; hai mặt có thể song song hoặc đối lập.
Jíshǐ/jiùshì..., yě...: cho dù... vẫn...
即使/就是 + 假设条件,也 + 不变结果
Mục này giải thích jíshǐ/jiùshì..., yě.... Cấu trúc này nhượng bộ bằng cách giả định một điều kiện cực đoan và nêu rằng dù vậy kết quả vẫn không thay đổi.
Động lượng từ chǎng, dùn và tàng
动词 + 数词 + 场/顿/趟 / 数词 + 场/顿/趟 + 名词
Mục này giải thích các động lượng từ chǎng, dùn và tàng. Chǎng đếm hoạt động hoặc sự kiện tương đối trọn vẹn, dùn đếm bữa ăn hay hành động ngắn như một trận mắng, còn tàng đếm chuyến đi có điểm đầu và điểm cuối, một chiều hoặc khứ hồi.
Phó từ chỉ mức độ: shífēn, gèngjiā, shāo, shāowēi, yóuqí và duōme
程度副词 + 形容词/心理动词 / 多么 + 形容词 + 啊
Mục này giải thích phó từ chỉ mức độ. Shífēn, gèngjiā và yóuqí biểu thị mức độ mạnh hoặc sự nhấn mạnh; shāo và shāowēi biểu thị mức độ nhẹ; duōme mang sắc thái cảm thán.
Phó từ chỉ thời gian: ànshí, cónglái, gǎnjǐn, gǎnkuài, yǐ, hūrán, jiāng, jiāngyào, cóng và běnlái
时间副词 + 谓语 / 主语 + 将/将要 + 动词
Mục này giải thích phó từ chỉ thời gian, dùng để nêu thời điểm, trình tự, tính đột ngột, tương lai hoặc trạng thái ban đầu của hành động.
Động từ + de/bu + liǎo
动词 + 得了 / 动词 + 不了
Mục này giải thích động từ + de/bu + liǎo. Bổ ngữ khả năng de liǎo và bu liǎo biểu thị về mặt khách quan có thể hoàn thành, chịu đựng hoặc xử lý một hành động hay không.
Biểu đạt nguyên nhân và kết quả bằng yóuyú..., yīncǐ...
由于 + 原因,因此 + 结果 / 由于 + 原因,结果分句
Mục này giải thích cách yóuyú dẫn nguyên nhân và yīncǐ dẫn kết quả phát sinh từ đó; mẫu này thường dùng trong lời giải thích khá trang trọng.
Phó từ chỉ phạm vi: gòng, quán, guāng, jǐn, jǐnjǐn và zhìshǎo
共/全/光/仅/仅仅/至少 + 谓语或数量
Mục này giải thích phó từ chỉ phạm vi, dùng để giới hạn người tham gia, sự vật hoặc số lượng và có thể biểu thị toàn bộ, duy nhất hoặc mức tối thiểu.
Previous
1 / 3
Next