Courses
Practice
Exams
Podcast
Story
Resources
Start learning
Start learning
Home
Courses
HSK 6: Hiểu hàm ý, diễn đạt có chiều sâu
Grammar
HSK 6: Hiểu hàm ý, diễn đạt có chiều sâu
Grammar
22 entries
Search grammar
Điều kiện cần “除非…才…” và “除非…否则/不然…”
除非 + 条件,才 + 结果 / 除非 + 条件,否则/不然 + 后果
除非 nêu điều kiện duy nhất/chủ chốt; với 才 nêu kết quả khi thỏa, với 否则/不然 nêu hậu quả khi không thỏa.
Câu phức mục đích “…, 以便…”
行动或安排,以便 + 预期目的
以便 ở vế sau dẫn điều kiện thuận lợi hoặc mục đích do hành động trước tạo ra, tương đương “để cho” trang trọng.
Phó từ phạm vi “净, 一同, 大都”
范围副词 + 谓语
净 nhấn trong phạm vi toàn là một loại và thường mang đánh giá; 一同 là cùng tham gia; 大都 là đa số chứ không phải tất cả.
Điều kiện phổ quát “凡是…, 都…”
凡是 + 类别条件,都 + 共同结果
凡是 giới hạn mọi thành viên của một loại; 都 nói tất cả không ngoại lệ có cùng kết quả/quy tắc.
Câu phức lựa chọn “要么…, 要么…”
要么 + 选择一,要么 + 选择二
Nêu hai hay nhiều phương án loại trừ hoặc phải chọn một, yêu cầu lựa chọn rõ.
Giả thiết nhượng bộ “就算…, 也…”
就算 + 极端假设,也 + 不变结论
就算 thừa nhận giả thiết chưa chắc, cực đoan hoặc bất lợi; 也 cho biết dù điều kiện đúng, kết luận sau vẫn không đổi.
Phó từ phủ định “未必”
未必 + 谓语
Biểu thị một phán đoán chưa chắc đúng; phủ định tính tất yếu chứ không khẳng định sự thật ngược lại.
Câu nhượng bộ “虽…, 但/可/却/也…”
虽 + 事实,但/可/却/也 + 反向结论
Vế đầu thừa nhận sự thật, vế sau nêu phán đoán, hạn chế hoặc kết quả trái chiều không bị sự thật ấy chi phối.
Kết cấu giới hạn “到…为止”
到 + 时间/数量/范围 + 为止
Xác định điểm cuối của thời gian, số lượng, phạm vi hoặc hành động, sau đó không tính/bao gồm tiếp.
Giới từ “至于” dẫn đối tượng hoặc chủ đề
至于 + 对象/话题,后续说明
Chuyển lời sang đối tượng/khía cạnh liên quan khác, tương đương “còn về…”.
Kết cấu “X quy X, Y quy Y”
X + 归 + X,Y + 归 + Y(,结论)
Tách rõ hai mặt dễ lẫn, thừa nhận mỗi mặt nhưng không để thay thế/can thiệp nhau khi phán đoán.
Phó từ tần suất “一再, 再三”
一再/再三 + 动词
Cả hai chỉ lặp lại; 一再 nhấn sự lặp, còn 再三 thường nhấn sự thận trọng, khuyên nhủ hoặc cân nhắc nhiều lần.
Bổ ngữ mức độ “động từ/tính từ + 透 + 了”
动词 + 透 + 了 / 形容词 + 透 + 了
透 làm bổ ngữ kết quả/mức độ, chỉ hành động triệt để hoặc trạng thái cực độ; 了 đánh dấu hoàn thành/thay đổi.
Trợ từ kết cấu “所”
所 + 动词 + 的 + 名词 / 为 + 人或机构 + 所 + 动词
Đứng trước ngoại động từ để danh từ hóa hành động và đối tượng; cũng dùng trong bị động văn viết 为…所….
Phó từ thời gian “不时, 仍旧, 依旧, 一向”
时间副词 + 谓语
不时 là thỉnh thoảng tái diễn; 仍旧, 依旧 là vẫn không đổi; 一向 là luôn như vậy từ trước đến nay.
Hậu tố loại: -化, -式, -型, -性
词根 + 类后缀
化 biểu thị trở thành/làm thành; 式 chỉ phương thức; 型 chỉ loại hình; 性 danh từ hóa tính chất, xu hướng hoặc khả năng.
Phó từ mức độ “特, 异常, 较为”
程度副词 + 形容词/状态谓语
特 khẩu ngữ tăng mức độ; 异常 văn viết chỉ vượt chuẩn rõ rệt; 较为 biểu thị mức tương đối cao nhưng dè dặt.
Tiền tố loại: 超-, 多-, 反-, 无-, 亚-, 准-
类前缀 + 词根
Đứng trước gốc từ để biểu thị vượt mức, số nhiều, đối lập, thiếu vắng, cấp dưới hoặc gần đạt tư cách.
Previous
1 / 2
Next